in ít

Học thuật
Thân thiện
in ít

Mẹ cho in ít muối vào món canh.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy):
    • Hơi ít, một chút: "in ít" từ láy dùng để diễn tả một số lượng, mức độ ít hơn so với bình thường hoặc so với mong đợi, nhưng không phải quá ít. thường mang sắc thái nhẹ nhàng, giảm nhẹ mức độ so với từ "ít".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cho in ít muối nhiều nước mắm. (Cho hơi ít muối nhiều nước mắm.)
    • Hôm nay khách đến in ít so với mọi khi. (Hôm nay khách đến hơi ít so với thường lệ.)
    • ấy ăn in ít cơm hơn đang giảm cân. ( ấy ăn hơi ít cơm hơn đang giảm cân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in ít" thường đi kèm với so sánh: Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh sự so sánh ngầm hoặc rõ ràng với một mức độ nào đó.
    • Tiền thu được tháng này in ít. (Tiền thu được tháng này hơi ít.) (Ngụ ý so với tháng trước hoặc kỳ vọng)
Biến thể từ gần giống
  • Ít (tính từ): Số lượng nhỏ, không nhiều. Đây từ gốc, mức độ mạnh hơn "in ít".
    • Còn ít thời gian lắm. (Còn rất ít thời gian.)
  • Hiếm (tính từ): Ít khi xảy ra, ít có.
    • Đó một loài hoa hiếm. (Đó một loài hoa hiếm.)
Từ đồng nghĩa
  • Hơi ít: Có nghĩa tương tự, dùng thay thế được trong hầu hết ngữ cảnh.
  • Một chút: Nhấn mạnh vào số lượng nhỏ (thường dùng với danh từ không đếm được).
Từ trái nghĩa
  • Hơi nhiều: Một chút nhiều.
  • Khá nhiều: Số lượng đáng kể.
in ít

Mẹ cho in ít muối vào món canh.

  1. Hơi ít: Cho in ít muối nhiều nước mắm.

Từ chứa "in ít"